fancy
fancy /'fænsi/
- danh từ
- sở thích, thị hiếu
- the fancy: những người hâm mộ (một môn thể thao gì); những người thích (một thú riêng gì); những người hâm mộ quyền Anh
- tính từ
- có trang hoàng, có trang trí
- fancy dress: quần áo cải trang
- fancy goods: hàng hoá có trang trí đẹp
- lạ lùng, vô lý
- at a fancy price: với giá đắt lạ lùng
- tưởng tượng
- a fancy picture: bức tranh tưởng tượng
- để làm cảnh, để trang hoàng
- fancy pigeon: chim bồ câu nuôi làm cảnh
- ngoại động từ
- tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng
- nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh
- fancy his believing it!
- hắn lại tin cái đó mới lạ chứ
| khác thường |
| | than tinh tuyển |
|
| | sợi hoa |
|
| | sợi kiểu |
|
| loại được ưa chuộng |
| loại hảo hạng |
| | giá đắt lạ lùng |
|
| | thịt lợn muối xông khói mềm |
|
| | socola trang trí |
|
| | thịt ít muối |
|
| | sự pha thịt bỏ chân vào mỡ áo (đôi khi cả đầu và lòng) |
|
| | chợ đồ nhỏ |
|
| | hội chợ tạp hóa |
|
| | hàng hóa có trang trí đẹp |
|
| | hàng hóa sặc sỡ |
|
| | hàng kiểu lạ |
|
| | hàng kiểu mới |
|
| | kem có hình |
|
| | mì hoa |
|
| | mì sợi có hình |
|
| | cổ phiếu bán chạy |
|
| | giá cao phi lý |
|
| | giá đắt kinh khủng |
|
| | quá cao |
|
| | cửa hàng xa sỉ phẩm |
|
| | mỳ định hình |
|
| | mỳ hoa |
|
| | hàng đan móc |
|
. | | hàng thêu |
|
Xem thêm: illusion, fantasy, phantasy, fondness, partiality, visualize, visualise, envision, project, see, figure, picture, image, go for, take to