Từ điển Anh Việt
"feasible"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
feasible
feasible /'fi:zəbl/
tính từ
có thể thực hành được, có thể thực hiện được, có thể làm được
a feasible scheme
: kế hoạch có thể thực hiện được
land feasible for cultivation
: đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được
tiện lợi
có thể tin được, nghe xuôi tai (truyện, luận thuyết...)
cho phép
khả thi
feasible alternative
: phương án khả thi
Lĩnh vực:
xây dựng
có khả thi
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
thực hiện được
economically feasible
có thể thực hiện
feasible constraints
ràng buộc chấp nhận được
feasible project
dự án thực hiện
feasible solution
lời giải chấp nhận được
feasible water power
nguồn thủy năng có thể chấp nhận
physically feasible
thực hiện cụ thể được
o
thực hiện được
Xem thêm:
executable
,
practicable
,
viable
,
workable
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
feasible
Từ điển WordNet
adj.
capable of being done with means at hand and circumstances as they are;
executable
,
practicable
,
viable
,
workable
English Synonym and Antonym Dictionary
syn.:
attainable
possible
practical
workable