fictitious
fictitious /fik'tiʃəs/
- tính từ
- hư cấu, tưởng tượng, không có thực
- giả
- a fictitious name: tên giả
| ảo |
| fictitious bearing: gối tựa ảo |
| fictitious constraint: mối liên kết ảo |
| fictitious equations: các phương trình ảo |
| fictitious hinge: khớp ảo |
| fictitious load: tải trọng ảo |
| fictitious reaction: phản lực ảo |
| fictitious support: gối tựa ảo |
| method of fictitious loads: phương pháp tải lượng ảo |
| giả |
| diagram of fictitious efforts: biểu đồ lực giả định |
| fictitious bar: thanh giả |
| fictitious bearing: gối tựa giả |
| fictitious bed: lòng dẫn giả định |
| fictitious force: lực giả tạo |
| fictitious hinge: bản lề giả |
| fictitious load: tải trọng giả tạo |
| fictitious support: gối tựa giả |
| method of fictitious loads: phương pháp tải trọng giả |
| giả tạo |
| fictitious force: lực giả tạo |
| fictitious load: tải trọng giả tạo |
| | fictitious binding energy |
| năng lượng liên kết tưởng tượng |
|
| | lực khả dĩ |
|
| | tải trọng khả dĩ |
|
Xem thêm: fabricated, fancied, fictional, invented, made-up, assumed, false, fictive, pretended, put on, sham