fidelity

fidelity /fi'deliti/
  • danh từ
    • lòng trung thành; tính trung thực
    • sự đúng đắn, sự chính xác
    • (kỹ thuật) độ tin; độ trung thực

 độ chính xác
 độ tin cậy
  • information transmission fidelity: độ tin cậy của thông tin
  •  độ trung thực
  • acoustic fidelity: độ trung thực âm thanh
  • color fidelity: độ trung thực màu
  • high fidelity: độ trung thực cao
  • overall fidelity: độ trung thực hoàn toàn
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     sự chính sác
    Lĩnh vực: điện
     sự trung thực
    Giải thích VN: Sự phóng và truyền âm thanh phát ra như âm thanh gốc tức là không có hiện tượng biến dạng, có đủ mọi thành phần tần số như âm thanh gốc.
    Lĩnh vực: xây dựng
     trung thực
  • acoustic fidelity: độ trung thực âm thanh
  • color fidelity: độ trung thực màu
  • high fidelity: trung thực cao
  • high fidelity: độ trung thực cao
  • overall fidelity: độ trung thực hoàn toàn

  • Xem thêm: faithfulness



    fidelity

    Từ điển WordNet

      n.

    • accuracy with which an electronic system reproduces the sound or image of its input signal
    • the quality of being faithful; faithfulness

    English Synonym and Antonym Dictionary

    fidelities
    syn.: accuracy allegiance attachment correctness devotion exactness faith faithfulness fealty loyalty precision

    ant.: disloyalty