information transmission fidelity: độ tin cậy của thông tin
độ trung thực
acoustic fidelity: độ trung thực âm thanh
color fidelity: độ trung thực màu
high fidelity: độ trung thực cao
overall fidelity: độ trung thực hoàn toàn
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
sự chính sác
Lĩnh vực: điện
sự trung thực
Giải thích VN: Sự phóng và truyền âm thanh phát ra như âm thanh gốc tức là không có hiện tượng biến dạng, có đủ mọi thành phần tần số như âm thanh gốc.