Từ điển Anh Việt
"fillip"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
fillip
fillip /'filip/
danh từ
cái búng, cái bật (ngón tay)
sự kích thích; vật kích thích
chuyện nhỏ mọn; vật không đáng kể
not worth a fillip
: không đáng kể
ngoại động từ
búng
to fillip a coin
: búng đồng tiền
đánh nhẹ, đánh khẽ
kích thích, khuyến khích
to fillip one's memory
: kích thích trí nhớ
nội động từ
búng ngón tay, bật ngón tay
Xem thêm:
bonus
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
fillip
Từ điển WordNet
n.
anything that tends to arouse;
bonus
his approval was an added fillip