
| Lĩnh vực: vật lý |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| Lĩnh vực: điện |
| Giải thích VN: Máy quan sát dò tìm mục tiêu, bộ phận dò tìm đường dây đang chuẩn bị quay số trong tổng đài điện thoại tự động. |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o bộ dò, máy dò, máy tìm
§ direction finder : máy định hướng
§ ranger finder : máy định tầm, máy đo từ xa
§ sonic depth finder : bộ dò sâu dùng âm thanh
Xem thêm: discoverer, spotter, viewfinder, view finder
n.