fireman

fireman /'faiəmən/
  • danh từ
    • đội viên chữa cháy
    • công nhân đốt lò

 thợ đốt lò
Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 công nhân lò
Lĩnh vực: xây dựng
 thợ nổ mìn
 thợ phá đá

['faiəmən]

o   thợ đốt lò

Một công nhân điều khiển việc đối lò hơi trong thiết bị chạy bằng hơi nước.

o   công nhân lò

§   pot fireman : thợ đốt lò (tiếng lóng dùng trên công trường đặt đường ống)


Xem thêm: stoker, reliever, relief pitcher, firefighter, fire fighter, fire-eater



fireman

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

firemen
syn.: fire fighter fire-eater firefighter relief pitcher reliever stoker