
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
['faiəmən]
o thợ đốt lò
Một công nhân điều khiển việc đối lò hơi trong thiết bị chạy bằng hơi nước.
o công nhân lò
§ pot fireman : thợ đốt lò (tiếng lóng dùng trên công trường đặt đường ống)
Xem thêm: stoker, reliever, relief pitcher, firefighter, fire fighter, fire-eater
n.