
| Giải thích EN: The side of something; specific uses include: the outer edge of a carriageway.. |
| Giải thích VN: Một mặt của một vật nào đó; cách sử dụng đặc biệt: mặt ngoài của đường vận chuyển. |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Giải thích EN: The side of something; specific uses include:the valley of a roof. |
| Giải thích VN: Mặt bên của một đồ vật, cụ thể: khe mái. |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[flæɳk]
o sườn, cánh (uốn nếp)
Một bên của nếp uốn trong đá. Một nếp uốn có hai cánh ở hai bên mặt trục.
§ domal flank : cánh vòm
§ flank well : giếng rìa sườn
Xem thêm: wing
n.
they attacked the enemy's right flank
v.