Từ điển Anh Việt
"floodlight"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
floodlight
floodlight
danh từ
ngọn đèn lớn có ánh sáng mạnh tạo ra một luồng sáng rộng, dùng để soi sáng các bãi thể thao, sân khấu nhà hát; đèn pha
ngoại động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là floodlit hoặc floodlighted
rọi đèn pha, chiếu đèn pha
the patrol-boat flood-lighted the riverside hamlets
: tàu tuần tra rọi đèn pha vào các xóm ven sông
chiếu pha
đèn chiếu sáng
đèn pha
đèn rọi
Lĩnh vực:
điện
sự chiếu rọi
ellipsoidal floodlight
đèn chiếu elipsoit
ellipsoidal floodlight
đèn chiếu nhà hát
floodlight lamp
đèn chiếu
outdoor floodlight
đèn chiếu ngoài trời
street floodlight
đèn chiếu đường phố
Xem thêm:
flood
,
flood lamp
,
photoflood
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
floodlight
Từ điển WordNet
n.
light that is a source of artificial illumination having a broad beam; used in photography;
flood
,
flood lamp
,
photoflood
v.
illuminate with floodlights