Từ điển Anh Việt
"freak out"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
freak out
freak out /'fri:kaut/
nội động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
cảm thấy đê mê, đi mây về gió, phiêu diêu bay bổng (như lúc hút thuốc phiện...)
trở thành một híp-pi, ăn mặc hành động như một híp-pi ((xem) hippie); ăn mặc lập dị, hành động lập dị
Xem thêm:
disorientation
,
freak
,
gross out
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
freak out
Từ điển WordNet
n.
a wild delusion (especially one induced by a hallucinogenic drug);
disorientation
v.
lose one's nerve;
freak
,
gross out
When he saw the accident, he freaked out