freshet

freshet
  • danh từ
    • dòng nước ngọt
    • nước dâng lên đột ngột (vì mưa hay băng tan)

 dòng lũ
 lũ lụt
 lụt

freshwater freshet
 nước ngọt
summer freshet
 lũ hè

o   dòng nước ngọt (chảy ra biển); dòng lũ, cơn lũ (từ núi đổ xuống)

§   pond freshet : hồ tạo tạm (để việc chuyên chở dầu không bị gián đoạn trong mùa cạn)


Xem thêm: spate



freshet

Từ điển WordNet

    n.

  • the occurrence of a water flow resulting from sudden rain or melting snow; spate