o dòng nước ngọt (chảy ra biển); dòng lũ, cơn lũ (từ núi đổ xuống)
§ pond freshet : hồ tạo tạm (để việc chuyên chở dầu không bị gián đoạn trong mùa cạn)
Xem thêm: spate
n.