frosting
frosting /'frɔstiɳ/
- danh từ
- lượt phủ (kem, đường... trên bánh ngọt)
- mặt bóng (trên kính, kim loại...)
| đóng băng |
| frosting temperature: nhiệt độ đóng băng |
| nạo trang trí |
| Giải thích EN: A process in which a scraped metal surface is decorated with the use of a handscraper. |
| Giải thích VN: Sự trang trí bề mặt kim loại được nạo bằng cách dùng cái nạo bằng tay. |
| sự đóng băng |
| sự làm lạnh |
| sự làm mờ |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| phủ sương giá |
| sự đông giá |
| | kết đông thực phẩm |
|
| | đường hút bị bám tuyết |
|
| | đường hút bị đóng tuyết |
|
| | bể làm mờ |
|
| | điều kiện bám tuyết |
|
| | điều kiện đóng tuyết |
|
| | giàn lạnh phủ tuyết |
|
| | mạng ống xoắn đóng tuyết |
|
| | nhiệt độ đóng tuyết |
|
| | vécni kết tinh |
|
| | vécni ''lạnh'' |
|
| | kết đông chậm |
|
| | bám băng trên đường hút |
|
| | bám tuyết trên đường hút |
|
| | sự bám tuyết (băng) trên đường hút |
|
o sự phủ sương giá, sự mài mờ (mặt kính)
Xem thêm: icing, ice, hoar, hoarfrost, rime, freeze, icing, Frost, Robert Frost, Robert Lee Frost, ice