Từ điển Anh Việt
"fur"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
fur
fur /fə:/
danh từ
bộ lông mao, loài thú
bộ da lông thú
a fox fur
: bộ da lông cáo
định ngữ
bằng da lông thú
a fur coat
: cái áo choàng bằng da lông thú
(y học) tưa (lưỡi)
cấn (nước), cặn, cáu (ở đáy ấm, đáy nồi)
to makw the fur fly
làm ầm ỹ, gây rối loạn
rất chóng vánh, làm rất nhanh
ngoại động từ
lót da lông vào (áo), viền da lông vào (áo)
mặc áo lông thú cho (ai)
làm tưa (lưỡi)
làm (nồi, ấm) đóng cáu
cạo cáu ở (nồi, ấm...)
ken phẳng (sàn gỗ)
nội động từ
tưa (lưỡi)
đóng cáu (nồi, ấm)
đứng trát vữa
len
Lĩnh vực:
hóa học & vật liệu
bộ da thú
Giải thích EN:
The dressed pelt of an animal.
Giải thích VN:
Phần da có lông của một động vật.
Lĩnh vực:
xây dựng
cặn cáu (nước)
hệ rui mè
Bundesamt fur Post und Telekommunikation (Federal Office for Post and Telecommunication-Germany) (BAPT)
Cơ quan Liên bang về Bưu chính và Viễn thông của Đức
Bundesministerium fur Post und Telekommunikation (Federal Ministry for Posts and Telecommunication, Germany) (BMPT)
Bộ Bưu chính viễn thông liên bang (Đức)
Osterreichischer Verband fur Elektrotechnik or Austrian Association for Electrotechnology (OVE)
Hiệp hội Công nghệ Điện lực Áo
fur animal breeding farm
trại nuôi thú lấy lông
fur deposit
đóng bợn
fur deposit
đóng cặn
cặn
cáu
leasing and fur industry
công nghiệp thuộc da
danh từ
o
cặn, cặn nồi hơi
động từ
o
thành lớp cặn
Xem thêm:
pelt
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
fur
Từ điển WordNet
n.
the dressed hairy coat of a mammal;
pelt
dense coat of fine silky hairs on mammals (e.g., cat or seal or weasel)
a garment made of the dressed hairy coat of a mammal
English Synonym and Antonym Dictionary
furs|furred|furring
syn.:
hide
pelt
skin