
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
o sự nóng chảy; sự dung hợp, sự kết hợp
§ crucible fusion : sự nấu chảy trong chén nung
§ incomplete fusion : sự nóng chảy không hoàn toàn
§ oxidizing fusion : sự nấu chảy oxi hóa
§ selective fusion : sự kết hợp có chọn lựa
Xem thêm: merger, unification, nuclear fusion, nuclear fusion reaction, coalition, optical fusion, spinal fusion
n.