Từ điển Anh Việt
"fuss-budget"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
fuss-budget
fuss-budget /'fʌspɔt/ (fuss-budget) /'fʌs,bʌdʤit/
budget) /'fʌs,bʌdʤit/
danh từ
(thông tục) người hay làm to chuyện (về những chuyện không đáng kể); người hay nhắng nhít
Xem thêm:
worrier
,
fusspot
,
worrywart
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
fuss-budget
Từ điển WordNet
n.
thinks about unfortunate things that might happen;
worrier
,
fusspot
,
worrywart