garble

garble /'gɑ:bl/
  • ngoại động từ
    • cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý)
    • trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc
    • (từ hiếm,nghĩa hiếm) chọn ra, lựa ra

 làm sai lệch
Lĩnh vực: điện lạnh
 bóp méo

Xem thêm: falsify, distort, warp



garble

Từ điển WordNet


English Synonym and Antonym Dictionary

garbles|garbled|garbling
syn.: distort falsify warp