Từ điển Anh Việt
"garble"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
garble
garble /'gɑ:bl/
ngoại động từ
cắt xén (đoạn văn, bản báo cáo... để làm sai lạc ý); vô tình bóp méo, vô tình xuyên tạc (ý)
trích (chọn) (sự kiện, lời tuyên bố) một cách xuyên tạc
(từ hiếm,nghĩa hiếm) chọn ra, lựa ra
làm sai lệch
Lĩnh vực:
điện lạnh
bóp méo
Xem thêm:
falsify
,
distort
,
warp
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
garble
Từ điển WordNet
v.
make false by mutilation or addition; as of a message or story;
falsify
,
distort
,
warp
English Synonym and Antonym Dictionary
garbles|garbled|garbling
syn.:
distort
falsify
warp