Từ điển Anh Việt
"generality"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
generality
generality /,dʤenə'ræliti/
danh từ
nguyên tắc chung chung; cái chung chung; tính tổng quát; tính đại cương
to come down from generalities to particulars
thôi nói chung chung mà đi vào chi tiết cụ thể
tính phổ biến
a rule of great generality
: một quy luật rất phổ biến
tính mập mờ
phần lớn, phần đông, đa số
đại cương
Lĩnh vực:
toán & tin
tính tổng quát
generality quantifier
lượng hóa phổ dụng
Xem thêm:
generalization
,
generalisation
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
generality
Từ điển WordNet
n.
an idea or conclusion having general application;
generalization
,
generalisation
he spoke in broad generalities
the quality of being general or widespread or having general applicability