glossary

glossary /'glɔsəri/
  • danh từ
    • bảng chú giải
    • từ điển thuật ngữ; từ điển cổ ngữ; từ điển thổ ngữ

 từ vựng
Lĩnh vực: toán & tin
 bảng thuật ngữ
 bảng từ vựng
Giải thích VN: Trong chương trình xử lý từ, đây là tính năng được dùng để lưu trữ lại những câu thường xử dụng và những đoạn văn bản đã chuẩn bị sẵn để sau này chèn vào các tài liệu khi cần thiết.

Xem thêm: gloss



glossary

Từ điển WordNet

    n.

  • an alphabetical list of technical terms in some specialized field of knowledge; usually published as an appendix to a text on that field; gloss

English Synonym and Antonym Dictionary

glossaries
syn.: dictionary thesaurus wordbook