glut
glut /glʌt/
- danh từ
- (kỹ thuật) cái chêm bằng gỗ
- sự tràn ngập hàng hoá
- a glut in the market: sự tràn ngập hàng hoá ở thị trường
- ngoại động từ
- nhồi nhét, cho ăn no nê, cho ăn thừa mứa
- cung cấp thừa thãi (hàng hoá)
| chêm gỗ |
| cung cấp |
| cung cấp quá nhiều |
| cung cấp qúa nhiều |
| dồi dào |
| dư dật |
| dự trữ hàng quá mức |
| phong phú |
| quá mức |
| sự thặng dư |
| thừa thãi |
| tràn ngập hàng trữ |
| | sự tràn ngập đô la |
|
| | thặng dư đô-la |
|
| | dư thừa tiền tệ |
|
| | làm cho (hàng hóa) tràn ngập thị trường |
|
| | sự tràn ngập dầu trên thị trường |
|
Xem thêm: oversupply, surfeit, gorge, ingurgitate, overindulge, englut, stuff, engorge, overgorge, overeat, gormandize, gormandise, gourmandize, binge, pig out, satiate, scarf out, flood, oversupply