grouch

grouch /grautʃ/
  • danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
    • tính bẳn, tính cáu kỉnh, tính gắt gỏng
    • người hay dỗi; người bẳn tính, người hay càu nhàu gắt gỏng
    • nội động từ
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) gắt gỏng, càu nhàu, cằn nhằn

    Xem thêm: grump, crank, churl, crosspatch, grumble, scold



    grouch

    Từ điển WordNet

      v.

    • show one's unhappiness or critical attitude; grumble, scold

      He scolded about anything that he thought was wrong

      We grumbled about the increased work load


    English Synonym and Antonym Dictionary

    grouches|grouched|grouching
    syn.: complain fret grumble mope mutter sulk