
|
[dʒip]
o thạch cao (tên do các thợ khoan đặt cho các lớp thạch cao ở giếng khoan)
§ gyp mud : bùn thạch cao
Một loại bùn khoan có gốc canxi dùng để khoan những đoạn có anhiđrit và thạch cao.
Xem thêm: bunco, bunco game, bunko, bunko game, con, confidence trick, confidence game, con game, hustle, sting, flimflam, victimize, swindle, rook, goldbrick, nobble, diddle, bunco, defraud, scam, mulct, gip, hornswoggle, short-change, con
n.