Từ điển Anh Việt
"hang-up"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hang-up
hang-up
danh từ
sự khó chịu, sự bứt rứt
gác máy
sự tắc
sự treo
Lĩnh vực:
toán & tin
cắt đường truyền
tạm dừng
Xem thêm:
hitch
,
rub
,
snag
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hang-up
Từ điển WordNet
n.
an emotional preoccupation
an unforeseen obstacle;
hitch
,
rub
,
snag
English Idioms Dictionary
an inhibition, a neurotic reaction to some life situation She has a serious hang-up about the dark and is afraid to go out alone at night.