Từ điển Anh Việt
"harangue"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
harangue
harangue /hə'ræɳ/
danh từ
bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị)
lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng)
động từ
diễn thuyết
kêu gọi, hô hào (trước đám đông)
Xem thêm:
rant
,
ranting
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
harangue
Từ điển WordNet
n.
a loud bombastic declamation expressed with strong emotion;
rant
,
ranting
v.
deliver a harangue to; address forcefully
English Synonym and Antonym Dictionary
harangues|harangued|haranguing
syn.:
rant
ranting