harbour

harbour /'hɑ:bə/
  • danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)
    • bến tàu, cảng
    • (nghĩa bóng) nơi an toàn; nơi ẩn náu
    • ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)
      • chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu
        • to harbour a criminal: chứa chấp một kẻ có tội
      • nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...)
        • to harbour evil thoughts: nuôi dưỡng những ý nghĩ xấu xa
    • nội động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)
      • bỏ neo ở cảng, đậu ở cảng (tàu thuỷ)

     bến
  • outer harbour: bến tàu ngoài
  • refuge harbour: bến an toàn
  •  bến tàu
  • outer harbour: bến tàu ngoài
  •  vũng
  • outer harbour: vũng tàu

  • artificial harbour
     cảng nhân tạo
    commercial harbour
     cảng thương mại
    deep-water harbour
     cảng biển
    deep-water harbour
     cảng nước sâu
    estuary harbour
     cảng cửa sông
    fish harbour
     cảng cá
    fishing harbour
     cảng đánh cá
    floating harbour
     đê chắn sóng nổi
    fluvial harbour
     cảng sóng
    harbour basin
     cảng
    harbour basin
     lưu vực cảng
    harbour block
     khu cảng
    harbour breakwater
     đê chắn sóng ở cảng
    harbour city
     thành phố cảng
    harbour crane
     máy trục ở cảng
    harbour dues
     thuế cảng
    harbour facilities
     cơ sở phục vụ cảng
    harbour facilities
     thiết bị phục vụ cảng
    harbour facility
     công trình cảng
    harbour hook crane
     máy trục có mốc ở cảng
    harbour light
     đèn cảng
    harbour of refuge
     cảng trú ẩn
    harbour of repair
     cảng sửa chữa tàu
    harbour of shelter
     cảng trú ẩn
    harbour on a sandy shore
     cảng có bãi cát
    harbour railway
     đường sắt ở cảng
    harbour station
     ga cảng
    harbour with parallel jetties
     cảng có đê chắn sóng song song
    harbour work
     công trình cảng
    inland harbour
     cảng nội địa

     cảng
  • boat harbour: cảng tàu đậu
  • canal harbour: cảng kênh đào
  • free of the harbour: sự rời cảng
  • harbour accommodation: thiết bị cảng
  • harbour authority: cục cảng vụ
  • harbour bureau: cục cảng vụ
  • harbour depth: độ sâu của cảng khẩu
  • harbour dues: phí cảng
  • harbour dues: lệ phí cảng
  • harbour dues: cảng phí
  • harbour dues: thuế cảng
  • harbour dues: thuế vào cảng
  • harbour dues: thuế đậu cảng
  • harbour master: trưởng cảng
  • harbour master: cảng vụ trưởng
  • harbour regulations: cảng quy
  • harbour regulations: những quy định của bến cảng
  • harbour risks: rủi ro bến cảng
  • harbour station: trạm cảng
  • ice-free harbour: cảng không đóng băng
  • make harbour: vào cảng
  • make harbour (to...): vào cảng
  • natural harbour: cảng thiên nhiên
  • outer harbour: cảng ngoài
  • quarantine harbour: cảng kiểm dịch
  • tidal harbour: cảng thủy triều
  •  cảng khẩu
  • harbour depth: độ sâu của cảng khẩu
  •  hải cảng
     vịnh cảng

    harbour (harbor)
     cảng
    harbour station
     hải trạm

    o   cảng, bến tàu

    §   inner harbour : cảng sâu vào phía trong

    §   oil harbour : cảng dầu

    §   outer harbour : cảng ngoài, bến tầu ngoài


    Xem thêm: seaport, haven, harbor, harbor, harbor, harbor, harbor, shield, harbor, hold, entertain, nurse



    harbour

    Từ điển Collocation

    harbour noun

    ADJ. deep, deep-water | good, safe, sheltered | natural | busy | picturesque, pretty | fishing

    VERB + HARBOUR have The town has a small natural harbour. | come into, go into, enter They entered the harbour with flags flying. | go out of, leave

    HARBOUR + NOUN wall

    PREP. in (a/the) ~ The fishing fleet is in harbour. the activity in the harbour | into (a/the) ~ The damaged vessel was towed into harbour. | out of a/the ~ We sailed out of the harbour at daybreak.

    PHRASES the entrance to/the mouth of a harbour


    Từ điển WordNet

      n.

    • a sheltered port where ships can take on or discharge cargo; seaport, haven, harbor
    • a place of refuge and comfort and security; harbor

      v.

    • secretly shelter (as of fugitives or criminals); harbor
    • keep in one's possession; of animals; harbor
    • hold back a thought or feeling about; harbor, shield

      She is harboring a grudge against him

    • maintain (a theory, thoughts, or feelings); harbor, hold, entertain, nurse

      bear a grudge

      entertain interesting notions

      harbor a resentment


    English Synonym and Antonym Dictionary

    harbours
    syn.: entertain harbor haven hold nurse seaport shield