hardened
harden /'hɑ:dn/
- ngoại động từ
- làm cho cứng, làm cho rắn
- (nghĩa bóng) làm chai điếng, làm cứng rắn, làm trở thành nhẫn tâm
- to harden someone's heart: làm cho lòng ai chai điếng đi
- nội động từ
- (nghĩa bóng) chai điếng đi, cứng rắn lại, trở thành nhẫn tâm (trái tim...)
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| đã đông cứng |
| hardened concrete: bê tông đã đông cứng |
| đã tôi |
| hardened case: vỏ đã tôi cứng |
| hardened surface: mặt đã tôi |
| | đá xi măng |
|
| | bê tông đã khô cứng |
|
| | mặt tôi cứng |
|
| | thủy tinh tôi |
|
| | kem đã được tôi cứng |
|
| | cây đã ươm |
|
| | thép trui |
|
| | lề đường được gia cố |
|
| | heat hardened reinforcement |
| cốt tăng bền (bằng) nhiệt |
|
| | nail for hardened concrete |
| đinh dùng để đóng bê tông cứng |
|
| | ray được làm cứng bề mặt |
|
o đã tôi
Xem thêm: case-hardened, hard-boiled, tempered, treated, toughened, enured, inured, set, indurate, indurate, temper, season, inure, indurate