hare

hare /heə/
  • danh từ
    • (động vật học) thỏ rừng
    • first catch your hare then cook him
      • (tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc
    • hare and hounds
      • trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)
    • made as a March hare
      • cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ
    • to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds
      • bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe

 thỏ rừng

Xem thêm: rabbit



hare

Từ điển WordNet

    n.

  • swift timid long-eared mammal larger than a rabbit having a divided upper lip and long hind legs; young born furred and with open eyes
  • flesh of any of various rabbits or hares (wild or domesticated) eaten as food; rabbit

    v.

  • run quickly, like a hare

    He hared down the hill


English Synonym and Antonym Dictionary

hares|hared|haring
ant.: rabbit