Từ điển Anh Việt
"hare"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hare
hare /heə/
danh từ
(động vật học) thỏ rừng
first catch your hare then cook him
(tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc
hare and hounds
trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)
made as a March hare
cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ
to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds
bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe
thỏ rừng
Xem thêm:
rabbit
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hare
Từ điển WordNet
n.
swift timid long-eared mammal larger than a rabbit having a divided upper lip and long hind legs; young born furred and with open eyes
flesh of any of various rabbits or hares (wild or domesticated) eaten as food;
rabbit
v.
run quickly, like a hare
He hared down the hill
English Synonym and Antonym Dictionary
hares|hared|haring
ant.:
rabbit