
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
|
|
|
|
|
|
|
[hɑ:'mɔnik]
o (vật lý) sóng hài
Sóng có tấn số là bội số nguyên, thí dụ gấp hai (sóng hài bậc hai) hoặc gấp ba (sóng hài bậc ba) của tần số cơ bản.
o (toán học) điều hòa
§ harmonic decline : sự giảm sút điều hoà
Sự sút giảm sản xuất tỷ lệ với tốc độ sản xuất.
§ harmonic folding : sự uốn nếp điều hoà
Xem thêm: sympathetic, consonant, harmonical, harmonized, harmonised, in harmony
n.
adj.
the sound of the resonating cavity cannot be the only determinant of the harmonic response
sympathetic vibration