hassock

hassock /'hæsək/
  • danh từ
    • chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ)
    • túm cỏ dày
    • (địa lý,ddịa chất) cát kết vôi (ở vùng Ken-tơ)

Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 cát kết mềm
Lĩnh vực: xây dựng
 cát kết vôi
 đệm ngồi

Xem thêm: ottoman, pouf, pouffe, puff



hassock

Từ điển WordNet

    n.

  • thick cushion used as a seat; ottoman, pouf, pouffe, puff
  • a cushion for kneeling on (as when praying in church)

English Synonym and Antonym Dictionary

hassocks
syn.: ottoman pouf pouffe puff