Từ điển Anh Việt
"hassock"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hassock
hassock /'hæsək/
danh từ
chiếc gối quỳ (thường dùng để kê đầu gối khi quỳ, đặc biệt là ở nhà thờ)
túm cỏ dày
(địa lý,ddịa chất) cát kết vôi (ở vùng Ken-tơ)
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
cát kết mềm
Lĩnh vực:
xây dựng
cát kết vôi
đệm ngồi
Xem thêm:
ottoman
,
pouf
,
pouffe
,
puff
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hassock
Từ điển WordNet
n.
thick cushion used as a seat;
ottoman
,
pouf
,
pouffe
,
puff
a cushion for kneeling on (as when praying in church)
English Synonym and Antonym Dictionary
hassocks
syn.:
ottoman
pouf
pouffe
puff