Từ điển Anh Việt
"he-man"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
he-man
he-man /'hi:'mæn/
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đúng là khách mày râu, người xứng đáng là một trang tu mi nam tử
Xem thêm:
stud
,
macho-man
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
he-man
Từ điển WordNet
n.
a man who is virile and sexually active;
stud
,
macho-man