Từ điển Anh Việt
"hellion"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hellion
hellion /'heljən/
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục)
người khó chịu; người hay quấy rầy
đứa trẻ tinh nghịch
Xem thêm:
heller
,
devil
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hellion
Từ điển WordNet
n.
a rowdy or mischievous person (usually a young man);
heller
,
devil
he chased the young hellions out of his yard