het

het /het/
  • tính từ
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) được đốt nóng, được nung nóng
      • het up: (từ lóng) kích động, kích thích, sôi nổi; nổi nóng

Xem thêm: heated, heated up, het up



het

Từ điển WordNet

    adj.

  • made warm or hot (`het' is a dialectal variant of `heated'); heated, heated up, het up

    a heated swimming pool

    wiped his heated-up face with a large bandana

    he was all het up and sweaty