high-minded

high-minded /'hai'maindid/
  • tính từ
    • có tâm hồn cao thượng; có tinh thần cao cả
    • (từ cổ,nghĩa cổ) kiêu ngạo, kiêu căng

Xem thêm: exalted, sublime, grand, high-flown, lofty, rarefied, rarified, idealistic, noble-minded



high-minded

Từ điển WordNet