high-pitched

high-pitched /'hai'pitʃt/
  • tính từ
    • cao, the thé (âm thanh)
    • dốc (mái nhà...)
    • (nghĩa bóng) cao quý, cao thượng, cao cả

Lĩnh vực: điện lạnh
 cao (âm thanh)

high-pitched roof
 mái có độ dốc lớn
high-pitched roof
 mái dốc lớn
high-pitched sound
 âm cao
high-pitched sound
 âm the thé

Xem thêm: high



high-pitched

Từ điển WordNet

    adj.

  • used of sounds and voices; high in pitch or frequency; high
  • set at a sharp or high angle or slant

    a high-pitched roof