Từ điển Anh Việt
"high-pitched"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
high-pitched
high-pitched /'hai'pitʃt/
tính từ
cao, the thé (âm thanh)
dốc (mái nhà...)
(nghĩa bóng) cao quý, cao thượng, cao cả
Lĩnh vực:
điện lạnh
cao (âm thanh)
high-pitched roof
mái có độ dốc lớn
high-pitched roof
mái dốc lớn
high-pitched sound
âm cao
high-pitched sound
âm the thé
Xem thêm:
high
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
high-pitched
Từ điển WordNet
adj.
used of sounds and voices; high in pitch or frequency;
high
set at a sharp or high angle or slant
a high-pitched roof