Từ điển Anh Việt
"higher-up"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
higher-up
higher-up /'haiər'ʌp/
danh từ
(thông tục) người quyền cao chức trọng, quan to, chóp bu
Xem thêm:
superior
,
superordinate
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
higher-up
Từ điển WordNet
n.
one of greater rank or station or quality;
superior
,
superordinate