hike

hike /haik/
  • danh từ, (thông tục)
    • cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân
    • nội động từ, (thông tục)
      • đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội
      • đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển)
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân
      • ngoại động từ
        • đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động
        • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...)

       sự tăng cao (giá cả)
       tăng
    • fare hike: sự tăng giá đột ngột
    • price hike: sự tăng giá
    • tax hike: sự tăng thuế
    • tax hike (tax-hike): sự tăng thuế

    • fare hike
       sự đội giá
      hike hoop
       đai phình
      hike hoop
       đai phóng
      price hike
       nâng giá
      rate hike
       sự nâng suất giá

      Xem thêm: hiking, tramp, rise, boost, cost increase, raise, rise, wage hike, wage increase, salary increase, hike up, boost



      hike

      Từ điển Collocation

      hike noun

      ADJ. long | strenuous | ten-mile, two-day, etc.

      VERB + HIKE go on The boys have gone on a long hike with the Boy Scouts.

      PREP. on a ~ They met on a hike. | ~ from, ~ to It's a hell of a hike from Sydney to Perth.


      Từ điển WordNet

        v.

      • increase; hike up, boost

        The landlord hiked up the rents

      • walk a long way, as for pleasure or physical exercise

        We were hiking in Colorado

        hike the Rockies


      English Synonym and Antonym Dictionary

      hikes|hiked|hiking
      syn.: march parade tramp walk