holdover

holdover /'hould,ouvə/
  • danh từ
    • người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm

Lĩnh vực: điện lạnh
 bộ trữ lạnh

cold holdover
 trữ lạnh
holdover (plate) refrigeration
 làm lạnh bằng tấm tích lạnh
holdover battery
 bộ tích lạnh
holdover battery
 dàn tích lạnh
holdover battery
 giàn tích lạnh
holdover capacity
 công suất tích lạnh
holdover capacity
 năng suất tích lạnh
holdover cooling
 làm lạnh nhờ tích lạnh
holdover plate
 tấm tích lạnh
holdover truck
 ô tô lạnh
holdover truck
 xe bảo quản lạnh
stored holdover plate refrigeration
 làm lạnh bằng các tấm tích lạnh
truck holdover plate
 tấm tích nhiệt ôtô tải
vacuum holdover
 tấm tích trữ chân không
vacuum holdover plate
 tấm tích trữ chân không

Xem thêm: hangover, hangover



holdover

Từ điển WordNet

    n.

  • an official who remains in office after his term; hangover
  • something that has survived from the past; hangover

    a holdover from the sixties

    hangovers from the 19th century