Từ điển Anh Việt
"holdover"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
holdover
holdover /'hould,ouvə/
danh từ
người ở lại (chức vụ gì) sau khi hết nhiệm kỳ, người lưu nhiệm
Lĩnh vực:
điện lạnh
bộ trữ lạnh
cold holdover
trữ lạnh
holdover (plate) refrigeration
làm lạnh bằng tấm tích lạnh
holdover battery
bộ tích lạnh
holdover battery
dàn tích lạnh
holdover battery
giàn tích lạnh
holdover capacity
công suất tích lạnh
holdover capacity
năng suất tích lạnh
holdover cooling
làm lạnh nhờ tích lạnh
holdover plate
tấm tích lạnh
holdover truck
ô tô lạnh
holdover truck
xe bảo quản lạnh
stored holdover plate refrigeration
làm lạnh bằng các tấm tích lạnh
truck holdover plate
tấm tích nhiệt ôtô tải
vacuum holdover
tấm tích trữ chân không
vacuum holdover plate
tấm tích trữ chân không
Xem thêm:
hangover
,
hangover
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
holdover
Từ điển WordNet
n.
an official who remains in office after his term;
hangover
something that has survived from the past;
hangover
a holdover from the sixties
hangovers from the 19th century