Từ điển Anh Việt
"hoof"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hoof
hoof /'hu:f/
danh từ, số nhiều hoof; hooves
(động vật học) móng guốc
(đùa cợt) chân người
cloven hoof
móng chẻ hai (như của bò, hươu...)
on the hoof
còn sống (vật nuôi)
to pad the hoof
(xem) pad
to show the cloven hoof
(nghĩa bóng) để lộ bộ mặt thật, để lòi đuôi
under somebody's hoof
dưới sự đè nén áp lực của ai, bị ai chà đạp giày xéo
ngoại động từ
đá bằng móng
(từ lóng) đá, đá đít (ai)
to hoof someone out
: đá đít đuổi ai ra
nội động từ
cuốc bộ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhảy múa, khiêu vũ
móng gia súc
hoof puller
máy nhổ móng chân
hoof removal
sự bóc móng
Xem thêm:
foot
,
leg it
,
hoof it
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hoof
Từ điển WordNet
n.
the foot of an ungulate mammal
the horny covering of the end of the foot in ungulate mammals
v.
walk;
foot
,
leg it
,
hoof it
let's hoof it to the disco
dance in a professional capacity
English Synonym and Antonym Dictionary
hooves|hoofs|hoofed|hoofing
syn.:
foot
paw