Từ điển Anh Việt
"humanise"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
humanise
humanise /'hju:mənaiz/ (humanise) /'hju:mənaiz/
ngoại động từ
làm cho có lòng nhân đạo
làm cho có tính người, nhân tính hoá
to humanize cow's milk
: làm cho sữa bò giống như sữa người
nội động từ
hoá thành nhân đạo
Xem thêm:
humanize
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
humanise
Từ điển WordNet
v.
make more humane;
humanize
The mayor tried to humanize life in the big city