Từ điển Anh Việt
"hundred"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
hundred
hundred /'hʌndrəd/
tính từ
trăm
six hundred men
: sáu trăm người
to have a hundred and one thing to do
rất bận phải làm trăm công nghìn việc
danh từ
trăm; hàng trăm
hundreds pf people
: hàng trăm người
(sử học) hạt, khu vực (ở Anh)
a hundred per cent efficient
làm với năng xuất cao nhất
great hundred
long hundred
(thương nghiệp) một trăm hai mươi
hundreds and thousands
kẹo trứng chim để bày lên bánh
one hundred per cent
một trăm phần trăm hoàn toàn
một trăm
one hundred percent-column graph
: đồ thị cột một trăm phần trăm
hundred second call
cuộc gọi 100 giây
hundred year flood
lũ 100 năm (mới xảy ra)
hundred year storm
bão thế kỷ
hundred year ware
sóng thế kỷ (vùng duyên hải)
Xem thêm:
100
,
C
,
century
,
one C
,
centred
,
one hundred
,
100
,
c
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
hundred
Từ điển WordNet
n.
ten 10s;
100
,
C
,
century
,
one C
,
centred
adj.
being ten more than ninety;
one hundred
,
100
,
c
English Synonym and Antonym Dictionary
hundreds
syn.:
100
C
c
centred
century
one C
one hundred