hydrant

hydrant /'haidrənt/
  • danh từ
    • vòi nước máy (ở đường phố)

 ống nước
 van lấy nước
  • fire hydrant: van lấy nước chữa cháy
  •  vòi chữa cháy
  • pillar hydrant: vòi chữa cháy hình trụ
  • Lĩnh vực: xây dựng
     vòi nước máy
    Giải thích EN: An upright fixture with a nozzle or other outlet, especially on a street to draw water for firefighting.
    Giải thích VN: Trụ đứng có vòi hoặc đường nước khác, có nhiều trên phố để phun nước khi cần cứu hỏa.

    fire extinguishing hydrant
     bình chữa cháy
    fire hydrant
     bình chữa cháy
    fire hydrant
     lăng chữa cháy
    fire hydrant
     vòi chữa cháy
    fire hydrant
     vòi nước chứa cháy
    fire hydrant cover (fire hydrant box)
     bao của vòi nước chữa cháy
    fire hydrant riser
     trụ nước chữa cháy
    fire hydrant standpipe
     cột lấy nước chữa cháy
    fire hydrant valve
     van vòi nước chữa cháy
    pillar hydrant
     trụ nước chữa cháy
    water hydrant
     đầu vòi lấy nước
    water hydrant
     van lấy nước
    water hydrant
     vòi nước

    o   vòi nước máy

    §   fire hydrant : vòi nước chữa cháy


    Xem thêm: water faucet, water tap, tap



    hydrant

    Từ điển WordNet

      n.

    • a faucet for drawing water from a pipe or cask; water faucet, water tap, tap
    • a discharge pipe with a valve and spout at which water may be drawn from the mains of waterworks

    English Synonym and Antonym Dictionary

    hydrants
    syn.: tap water faucet water tap