ideal

ideal /ai'diəl/
  • tính từ
    • (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng
    • chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng
    • lý tưởng
    • (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton)
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm
    • danh từ
      • lý tưởng
      • người lý tưởng; vật lý tưởng
      • cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí
      • (toán học) Iddêan
        • ideal product: tích iddêan

     lý tưởng
  • Carnot ideal coefficient of performance: hệ số lạnh Carnot lý tưởng
  • ideal Bose gas: khí Bose lý tưởng
  • ideal Carnot's principle: chu trình Carnot lý tưởng
  • ideal Carnot's principle: chu trình lý tưởng Carnot
  • ideal Carnot's principle: nguyên lý Carnot lý tưởng
  • ideal Hertzian vertical electric dipole: hai cực điện thẳng đứng lý tưởng Hertezan
  • ideal antenna: dây trời lý tưởng
  • ideal antenna: ăng ten lý tưởng
  • ideal boundary: biên lý tưởng
  • ideal bunching: sự tụ nhóm lý tưởng
  • ideal clay: đất sét lý tưởng
  • ideal code: mã lý tưởng
  • ideal compression: quá trình nén lý tưởng
  • ideal conditions: điều kiện lý tưởng
  • ideal constraint: liên kết lý tưởng
  • ideal constraint: ràng buộc lý tưởng
  • ideal constraints: liên kết lý tưởng
  • ideal cycle: chu trình lý tưởng
  • ideal diagram: đồ thị lý tưởng
  • ideal diagram: biểu đồ lý tưởng
  • ideal dielectric: điện môi lý tưởng
  • ideal elastoplastic material: vật liệu đàn dẻo lý tưởng
  • ideal element: phần tử lý tưởng
  • ideal filter: bộ lọc lý tưởng
  • ideal fluid: chất lưu lý tưởng
  • ideal gas: khí lý tưởng
  • ideal gas law: định luật (chất) khí lý tưởng
  • ideal gas liquefaction process: quá trình hóa lỏng khí lý tưởng
  • ideal hinge: khớp lý tưởng
  • ideal incompressible flow: dòng không nén được lý tưởng
  • ideal line: đường lý tưởng
  • ideal liquid: chất lỏng lý tưởng
  • ideal mixture ratio: tỷ lệ hỗn hợp lý tưởng
  • ideal network: mạng lý tưởng
  • ideal optical system: hệ quang lý tưởng
  • ideal plane: mặt phẳng lý tưởng
  • ideal point: điểm lý tưởng
  • ideal radiator: bộ bức xạ lý tưởng
  • ideal receiver: máy thu lý tưởng
  • ideal rectifier: bộ chỉnh lưu lý tưởng
  • ideal refrigerant: môi chất lạnh lý tưởng
  • ideal refrigerant: chất làm lạnh lý tưởng
  • ideal refrigerating machine: máy lạnh lý tưởng
  • ideal refrigerating process: quá trình lạnh lý tưởng
  • ideal refrigerating process: quá tình lạnh lý tưởng
  • ideal sand: cát lý tưởng
  • ideal section: mặt cắt lý tưởng
  • ideal source of electric energy: nguồn điện (năng) lý tưởng
  • ideal source of electric energy: nguồn điện năng lý tưởng
  • ideal transducer: bộ chuyển đổi lý tưởng
  • ideal transformer: máy biến áp lý tưởng
  • ideal velocity: vận tốc lý tưởng
  • ideal word: từ lý tưởng

  • additive ideal theory
     lý thuyết cộng các iđean
    additive ideal theory
     lý thuyết cộng tính iđean
    ideal antenna
     ăng ten lý thuyết
    ideal antenna
     dây trời lý thuyết
    ideal contraction
     sự co hẹp hoàn chỉnh
    ideal contraction
     sự nén hoàn chỉnh
    ideal dielectric
     điện môi hoàn hảo

    Xem thêm: paragon, nonpareil, saint, apotheosis, nonesuch, nonsuch, idealistic



    ideal

    Từ điển Collocation

    ideal adj.

    VERBS be, look, seem, sound | make sth The hotel's size makes it ideal for large conferences. | consider sth

    ADV. absolutely | almost | less than Language learning often takes place in a less than ideal environment.

    PREP. for The houses are absolutely ideal for families with young children.


    Từ điển WordNet

      adj.

    • conforming to an ultimate standard of perfection or excellence; embodying an ideal
    • constituting or existing only in the form of an idea or mental image or conception

      a poem or essay may be typical of its period in idea or ideal content

    • of or relating to the philosophical doctrine of the reality of ideas; idealistic

    English Synonym and Antonym Dictionary

    ideals
    syn.: faultless flawless model perfect

    ant.: real