ignominy

ignominy /'ignəmini/
  • danh từ
    • tính xấu xa, tính đê tiện, tính đáng khinh
    • tư cách đê tiện, tư cách đáng khinh; hành động đê tiện; hành động đáng khinh
    • sự nhục nhã, sự ô nhục

Xem thêm: shame, disgrace



ignominy

Từ điển WordNet

    n.

  • a state of dishonor; shame, disgrace

    one mistake brought shame to all his family

    suffered the ignominy of being sent to prison


English Synonym and Antonym Dictionary

ignominies
syn.: disgrace shame