ilk

ilk /ilk/
  • tính từ
    • (Ê-cốt) (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng thứ
    • of that ilk
      • (Ê-cốt) cùng tên (với nơi ở, nơi sinh trưởng...)
    • Gutherie of that ilk: chàng Gu-tri ở thành phố Gu-tri
    • (thông tục) cùng loại, cùng hạng, cùng giống, cùng giuộc

Xem thêm: like



ilk

Từ điển WordNet

    n.

  • a kind of person; like

    We'll not see his like again

    I can't tolerate people of his ilk


File Extension Dictionary

Ilink Program Format Outline (Microsoft Corporation)