Từ điển Anh Việt
"illume"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
illume
illume /i'lju:m/
ngoại động từ
(thơ ca) soi sáng, làm sáng tỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
Xem thêm:
light
,
illumine
,
light up
,
illuminate
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
illume
Từ điển WordNet
v.
make lighter or brighter;
light
,
illumine
,
light up
,
illuminate
This lamp lightens the room a bit