Từ điển Anh Việt
"imbrue"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
imbrue
imbrue /im'bru:/
ngoại động từ ((cũng) imbue with)
vấy, nhuộm (máu)
a flag imbrued with enemy blood
: một lá cờ nhuộm máu quân thù
nhúng
to imbrue one's hand in blood
: nhúng tay vào máu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (nghĩa bóng) thấm nhuần, nhiễm đầy
to be imbrued with Marxism-Leninism
: thấm nhuần tư tưởng Mác-ÃLênin
Xem thêm:
drench
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
imbrue
Từ điển WordNet
v.
permeate or impregnate;
drench
The war drenched the country in blood