
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
[,imə'tjuə]
o chưa trưởng thành
Một loại đá trầm tích bị bào mòn và trầm đọng nhanh, thường được chọn lựa kém, có những mnh vụn chứa những hạt khoáng vật khi bị vận chuyển xa thì không thể tồn tại được.
Giai đoạn trong quá trình trưởng thành của đá mẹ trong đó kerogen không sinh ra một lượng dầu mỏ đáng kể.
o chưa thành thục
§ immature oil : dầu chưa trướng thành
Dầu thô hình thành ở nhiệt độ tương đối thấp trong cửa sổ dầu, đặc trưng bởi trọng lượng phân tử cao, hàm lượng atphan cao, độ API thấp và hàm lượng lưu huỳnh cao.
Xem thêm: unformed, young, green, unripe, unripened, unfledged
immature adj
VERBS be, seem
ADV. very | rather, relatively | emotionally, physically, politically, sexually
adj.
immature behavior
immature plans
an unformed character
young people
unripe fruit
fried green tomatoes
green wood
a small unfledged sparrow on the window sill