impedance /im'pi:dəns/
  • danh từ
    • (điện học) trở kháng
      • internal impedance: trở kháng trong
      • acoustic impedance: trở kháng âm học


o   trớ kháng

Điện trở của vật liệu đối với dòng điện xoay chiều.

o   trở kháng

§   electrode impedance : trở kháng điện cực

§   mechanical impedance : trở kháng cơ học

Xem thêm: electric resistance, electrical resistance, resistance, resistivity, ohmic resistance


Từ điển WordNet

Microsoft Computer Dictionary

n. Opposition to the flow of alternating current. Impedance has two aspects: resistance, which impedes both direct and alternating current and is always greater than zero; and reactance, which impedes alternating current only, varies with frequency, and can be positive or negative. See also resistance.