implied
implied /im'ploud/
- tính từ
- ngụ ý, bao hàm, ám chỉ; mặc nhiên
| ngụ ý |
| | lệnh DO hàm ý |
|
| | địa chỉ hóa ẩn |
|
| | lập địa chỉ bao hàm |
|
| | lập địa chỉ hàm ý |
|
| | lập địa chỉ ngầm định |
|
| | sự định địa chỉ ẩn |
|
| | móng ngầm |
|
| | biểu thức ẩn |
|
| hàm ẩn |
| implied condition: điều kiện hàm ẩn |
| implied terms: điều kiện hàm ẩn |
| hiểu ngầm |
| mặc nhiên |
| implied contract: hợp đồng mặc nhiên |
| implied renewal: sự tiếp tục (thuê) mặc nhiên |
| | đại lý đương nhiên |
|
| | điều kiện mặc thị |
|
| | điều kiện ngụ ý |
|
| | điều kiện quy định |
|
| | nghĩa vụ ẩn tang |
|
| | nghĩa vụ ẩn tàng |
|
| | hợp đồng ngụ ý |
|
| | các điều kiện ngụ ý |
|
| | điều kiện suy định (của một hợp đồng) |
|
| | mặc thị |
|
| | sự cho chịu mặc hứa |
|
| | tín thác mặc hứa |
|
| | hiểu ngầm |
|
| | mặc thị |
|
| | sự bảo đảm ngụ ý |
|
| | sự cam kết ngầm |
|
| | liability based on implied warranty |
| trách nhiệm dựa trên sự bảo đảm mặc thị |
|
Xem thêm: silent, tacit, understood, connote, entail, mean, incriminate, inculpate, involve