improver

improver /im'pru:və/
  • danh từ
    • người cải tiến, người cải thiện
    • người luyện việc (ở xưởng máy, với lương thấp, cốt để trau dồi thêm kỹ thuật chuyên môn)
    • chất gia tăng (thêm vào để làm cho thức ăn... tốt hơn)

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 chất cải tiến
  • viscosity index improver: chất cải tiến chỉ số độ nhớt (của dầu)

  • cetane number improver
     chất gia tăng tỷ lệ của hydrocarbon lỏng
    combustion improver
     chất xúc tiến cháy
    octane number improver
     chất tăng chỉ số octan

     chất tăng phẩm chất
  • ice cream improver: chất tăng phẩm chất kem
  •  người cải tiến
     người học nghề
     người tự tiến

    mineral improver
     chất khoáng gia tăng phẩm chất

    o   chất cải tiến, yếu tố cải tiến

    §   combustion improver : chất xúc tiến cháy

    §   octane number improver : chất tăng chỉ số octan

    §   viscosity index improver : chất cải tiến chỉ số độ nhớt


    Xem thêm: humanitarian, do-gooder, addition, add-on



    improver

    Từ điển WordNet

      n.

    • someone devoted to the promotion of human welfare and to social reforms; humanitarian, do-gooder
    • a component that is added to something to improve it; addition, add-on

      the addition of a bathroom was a major improvement

      the addition of cinnamon improved the flavor