impulsion

impulsion /im'pʌlʃn/
  • danh từ
    • sự đẩy tới, sức đẩy tới
    • sự bốc đồng; cơn bốc đồng
    • sự thúc đẩy, sự thôi thúc
    • (kỹ thuật) xung động

 sự đẩy
 sự kích động
 sự truyền động
 sự va chạm
 xung lực
 xung lượng
Lĩnh vực: xây dựng
 hiện tượng xung
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 xung
  • impulse, impulsion: xung lực
  • sequence of Dirac impulsion: dãy xung Dirac
  • tension impulsion: xung điện áp
  • total impulsion: xung toàn phần

  • impulse, impulsion
     làn sóng (điện)

    Xem thêm: drift, impetus, impulse, impetus



    impulsion

    Từ điển WordNet

      n.

    • a force that moves something along; drift, impetus
    • the act of applying force suddenly; impulse, impetus

      the impulse knocked him over