Từ điển Anh Việt
"impulsion"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
impulsion
impulsion /im'pʌlʃn/
danh từ
sự đẩy tới, sức đẩy tới
sự bốc đồng; cơn bốc đồng
sự thúc đẩy, sự thôi thúc
(kỹ thuật) xung động
sự đẩy
sự kích động
sự truyền động
sự va chạm
xung lực
xung lượng
Lĩnh vực:
xây dựng
hiện tượng xung
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
xung
impulse, impulsion
: xung lực
sequence of Dirac impulsion
: dãy xung Dirac
tension impulsion
: xung điện áp
total impulsion
: xung toàn phần
impulse, impulsion
làn sóng (điện)
Xem thêm:
drift
,
impetus
,
impulse
,
impetus
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
impulsion
Từ điển WordNet
n.
a force that moves something along;
drift
,
impetus
the act of applying force suddenly;
impulse
,
impetus
the impulse knocked him over